Giải thích thuật ngữ game Afk Arena và Sơ qua kinh nghiện ở Chap 35+

hướng dẫn chơi game afk arena, tips cho người mới chơi, afk arena việt nam, afk arena

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ GAME AFK ARENA & SƠ QUA KINH NGHIỆM Ở CH 35+ 🔥
Author: Arkinz - Đoàn Phúc

CƠ BẢN

+ AFK = Away From Keyboard = Tạm rời xa bàn phím.
+ F2P = Free To Play = Nông Dân = Cày Chay = Người chơi hệ không bỏ tiền.
+ P2W = Pay To Win = Người chơi hệ đập rất nhiều tiền.
+ Whale = Cá Voi = Người chơi hệ CỰC KÌ NHIỀU TIỀN.
+ Leviathan = Nhiều tiền hơn cả Whale 😂
+ Phá Pha Lê
➔ Chỉ việc bạn có 5 con tướng vượt được mốc level 240.
+ Guild = Bang Hội
+ Event = Sự Kiện
+ Group = Nhóm
+ Skill = Chiêu thức
+ Mana = Nộ = Năng Lượng
+ Guide = Chỉ dẫn, Hướng dẫn
+ Damage = Gây sát thương
+ Lvl = Level = Cấp độ Hero
+ Comp = Composition = Đội Hình
+ Hero = Tướng
+ AOE = Area of Effects
➔ Chỉ các skill có tầm ảnh hưởng rộng và đa mục tiêu.
+ CC = Crowd Control
➔ Chỉ khả năng khống chế đối phương, bao gồm: Choáng, Hất Tung, Đóng Băng, Hoảng Sợ, v.v
+ Debuff
➔ Bao gồm các thứ như câm lặng của Ezizh, Ainz, Lucretia hoặc làm chậm của Skriath. Chú ý là hiệu ứng câm lặng có thể gây được lên một số boss nhưng bạn lại không thể làm choáng hay hất tung boss. Bên cạnh đó là các hiệu ứng giảm hồi máu của Silas, Ferael, v.v , các hiệu ứng giảm ATK của Ferael, v.v, giảm DEF, v.v
+ CD = Cooldown = Thời gian Hồi Chiêu
+ DPS = Damage Per Second
➔ Chỉ lượng dame một Hero gây ra được mỗi giây. Còn “Hero DPS” thường ý chỉ Hero có vai trò gây damage chính trong đội hình.
+ Core
➔ Thường chỉ tướng chủ chốt trong một đội hình. Ví dụ: Oden Pippa là core trong đội Portal Party
+ Tele = Teleport = Dịch chuyển
➔ Một số hero như Tasi là điển hình cho khả năng teleport liên tục của mình.

CHỈ SỐ HERO

+ HP = Health Points = Máu 🩸
➔ Xác định lượng sát thương mà Hero bạn có thể nhận tối đa.
+ ATK = Attack = Chỉ số Tấn Công
➔ Xác định lượng sát thương mà Hero bạn có thể gây ra.
+ DEF = Defense = Chỉ số Phòng Thủ
➔ Giảm lượng sát thương vật lí và phép mà Hero của bạn nhận phải.
+ CR = Crit Rating = Phần trăm Chí Mạng
➔ Chí Mạng cho phép Hero của bạn gây gấp đôi sát thương.
+ ACC = Accuracy = Chỉ số Chính Xác
➔ Các Hero không gây sát thương phép sẽ cần chỉ số này cao để đánh trúng địch thủ đối phương.
+ Dodge = Chỉ số Né Tránh
➔ Ngược với ACC. Cho phép Hero bạn né đòn và không nhận sát thương vật lí. Lưu ý là Dodge không giúp bạn né sát thương phép.
+ MR = Magic Resist = Chỉ số Kháng Sát Thương Phép
➔ Cho phép Hero bạn giảm một lượng phần trăm cố định sát thương phép nhận vào.
+ PR = Physical Resist = Chỉ số Kháng Sát Thương Vật Lí
➔ Cho phép Hero bạn giảm một lượng phần trăm cố định sát thương vật lí nhận vào.
+ LL = Life Leech = Chỉ số Hút Máu 🩸
➔ Cho phép Hero bạn hồi lại một lượng máu 🩸 nhất định dựa trên phần trăm sát thương Hero bạn gây ra.
+ CA = Crit Amplification = Chỉ số Khuếch Đại Sát Thương Chí Mạng
+ CR = Crit Resistance = Chỉ số Kháng Sát Thương Chí Mạng
➔ Sát Thương Chí Mạng cơ bản là 200%. Khi chỉ số CA của Hero bạn và CR của Hero đối phương khác biệt dưới 30 điểm thì với mỗi điểm khác biệt, Hero bạn sẽ gây nhiều hơn hoặc ít hơn 0.5% sát thương. Khi cách biệt lớn hơn con số 30, mỗi điểm khác biệt sẽ khiến Hero bạn gây nhiều hơn hoặc ít hơn 2% sát thương. Tổng lượng dame tối đa mà có thể gây thêm hoặc giảm đi là 75%. Tức là 275% hoặc 125%.
+ IS = Insight = Chỉ số Minh Mẫn
+ TY = Tenacity = Chỉ số Kháng Hiệu Ứng
➔ Khi chỉ số TY Hero chịu đòn nhiều hơn chỉ số IS của Hero tấn công thì sẽ có phần trăm Hero chịu đòn kháng được chiêu thức gây CC từ bên địch thủ. Mỗi điểm TY hơn IS bên kia sẽ cho Hero chịu đòn thêm 2% khả năng kháng được chiêu thức gây CC đó.
+ Haste = Chỉ số Hối Thúc
➔ Tăng tốc độ đánh tay, tốc độ ra chiêu, giảm tốc độ hồi chiêu của Hero và tăng MS Hero. Chỉ số này ảnh hưởng tới cả tốc độ hồi mana của Hero.
+ Health Regeneration = HR
➔ Tăng lượng máu nhận được khi được buff máu bằng chính kĩ năng của chính Hero đó.
+ Received Healing = RH
➔ Tăng lượng máu nhận được khi được buff máu bằng kĩ năng của Hero đồng minh.
+ AS = Attack Speed
➔ Chỉ tăng tốc độ ra đòn đánh thường nhưng không giảm tốc độ hồi chiêu của Hero. Nói chung là yếu hơn Haste.
+ MS = Movement Speed = Tốc độ Chạy
➔ Thể hiện tốc độ Hero di chuyển xung quanh chiến trường.
+ Combat Rating = Chỉ số Chiến Lực
➔ Được tính dựa trên các chỉ số cơ bản của Hero.

HỆ HERO

+ War = Warrior
➔ Chỉ Hero hệ Chiến Binh (màu đỏ).
+ Tank
➔ Chỉ Hero hệ Đỡ Đòn (màu vàng).
+ Ranger
➔ Chỉ Hero hệ Nhanh Nhẹn (màu xanh lá).
+ Mage
➔ Chỉ Hero hệ Pháp Sư (màu tím).
+ SP = Support
➔ Chỉ Hero hệ Hỗ Trợ (màu xanh dương)
+ Agi = Agility
➔ Đa phần Hero Agility là Hero hệ Ranger trừ vài bé như Alna, Baden, Zolrath, v.v.
+ Str = Strength
➔ Đa phần Hero Str là Hero Warrior và Tank trừ bé Gwyneth.

+ Intelligence
➔ Mage chắc chắn là Hero Intelligence, nhưng Hero Intelligence cũng có thể là dạng SP.
+ LB = Lightbearers = Người mang Ánh Sáng 🌞(Gwyneth, Belinda, v.v)
+ Maulers = Thú 🦁 (Kren, Drez, v.v)
+ Wilders = Người rừng 🍃 (Raku, Respen, v.v)
+ GB = Graveborns = Xác Ướp ☠️ (Grezhul, Ferael, v.v)
+ Celepogeans = Celestials + Hypogeans
➔ Chỉ chung tướng hệ Thiên Thần (Athalia) và Địa Ngục (Ezizh).
+ Dims = Dimensionals = Xuyên Không (Ainz, Albedo, v.v)

NÂNG CAO

+ A = Ascended = Thăng Thiên
➔ Cấp thăng thiên màu trắng, trước khi lên A thì là M+ tức Mythic+.
+ M = Mythic = Thần Thoại
➔ Cấp thăng thiên màu đỏ, trước khi lên M thì là L+ tức Legendary+.
+ L = Legendary = Huyền Thoại.
➔ Cấp thăng thiên màu vàng, trước khi lên L thì là E+ tức Elite+.
+ E = Elite = Cao Cấp
➔ Cấp thăng thiên màu tím, trước khi lên E thì là R+ tức Rare+.
+ R = Rare = Hiếm
➔ Cấp thăng thiên màu xanh dương.
+ Food = Fodders = Các Hero được hi sinh để nâng cấp thăng thiên của những Hero khác.
+ SI = Signature Item = Trang Bị Độc Quyền
➔ Là trang bị chỉ có thể nâng cấp bằng các huy hiệu bạc, vàng, đỏ. SI của một Hero mở khoá khi Hero đó lên cấp thăng thiên Mythic.
+ Fur = Furniture = Bộ Nội Thất
➔ Là chức năng chỉ được mở khi bạn có một con Hero A, được tìm thấy trong The Oak Inn (Nhà Trọ Cây Sồi).
+ 3/3, 9/9
➔ Thể hiện mốc mở khoá skill mới trong bộ nội thất mỗi Hero, 3/3 cũng hay được kêu là “1 hột”, 9/9 thì lại là “2 hột”.
+ 309, 209, 103, v.v
➔ Hai con số đầu đại diện cấp độ của SI, con số cuối đại diện số hột của bộ nội thất. Nhiều người sử dụng chữ “Full Option” để thể hiện cho con số 309. Ví dụ: Athalia 309 tức Athalia SI30 và 9/9 nội thất.
+ Burst = Dồn Sát Thương Trong Thời Gian Ngắn
+ Stall = Câu Giờ
+ AE = Abyssal Expedition
➔ Event 70 người. Là event cho các Guild được khẳng định vị thế với phần thưởng là các khung ảnh đại diện rất đẹp.
+ HF = Hunting Fields
➔ Event 5 người, còn hay được gọi là mini AE. Chia 5 người 5 hệ để đánh, với 4 hệ thường và 1 hệ gộp 3 hệ đặc biệt lại.
+ TR = Twisted Realm
➔ Còn hay được gọi là “Boss Nước”. Đây là nguồn farm nước tưới cây để nâng cấp nhánh cây chủ yếu, và chỉ mở khi bạn đang có Guild.

TÊN HERO RÚT GỌN

Fer = Ferael, Sư = Brutus, Dê = Saveas, Già = Arden, Thằn Lằn = Saurus, Thỏ Đực = Lorsan, SS = Song Sinh = Elijah & Lailah, Phượng = Talene. Đấng = Ainz, Cừu = Nemora, Bướm = Tasi, Hầu/Rosa = Rosaline, Gà = Skriath, Chuột = Vurk, Bảnh = Khasos.
Bel = Belinda, She = Shemira, Gwy(n) = Gwyneth. Zaph/Zeus = Zaphrael, Nóc Nhà = Lucretia, Thor = Thoran, Kel = Kelthur, Nako = Nakoruru, Lu = Lucius, Faw = Fawkes, Gấu = Warek, v.v

SƠ QUA KINH NGHIỆM Ở CHAP 35+

FAST REWARDS (THƯỞNG NHANH)

Đọc thêm bài viết: Sử dụng thưởng nhanh như thế nào là hợp lý.

STARGAZING (NGẮM SAO)

Đọc thêm bài viết: (cập nhật sau)

NỘI THẤT

Đọc thêm bài viết: (cập nhật sau)

ABYSSAL EXPEDITION

Đọc thêm bài viết: (cập nhật sau)

CỬA HÀNG

Mình mua full xu POE + SI vàng (có thể bỏ qua SI bạc nếu không cần thiết hoặc cảm thấy bản thân thiếu vàng trầm trọng) + bụi Tuỳ vào hôm đó lượng vàng + kim cương mình như thế nào thì mình reset shop 1 lần để tiếp tục kiếm 3 cái trên, hãy nhắm có trên 16M vàng và 100 kim cương trở lên sau reset shop hẵn reset. RIÊNG ĐÁ TÍM RA LÀ PHẢI MUA.

SUMMON QUÁN RƯỢU

Có 4 hệ thống summon chính
1. Sum thường bằng 2700 kim cương và cuộn thường.
2. Bằng cuộn hệ.
3. Sum chỉ định Hero.
4. Sum bằng tim bạn bè.
Và có bảo hiểm summon 30 lần ít nhất ra 1 tím, nhưng chỉ áp dụng cho 3 hệ thống đầu, không áp dụng cho sum bằng tim bạn bè.

BẢNG THƯỞNG (BOUNTY BOARD)

Mỗi ngày, mình sẽ reset bảng thưởng nếu mới đầu có >2 nhiệm vụ chỉ cho vàng. Trước khi reset bảng thưởng, mình sẽ cho quân làm các nhiệm vụ cho kim cương + bụi + đá xanh trước mới reset.
Khi tới event X2 Bảng Thưởng, mình sẽ reset bảng thưởng nếu mới đầu có >1 nhiệm vụ chỉ cho vàng, tối đa mình sẽ reset 2 lần để kiếm bụi + kim cương trong quãng thời gian X2 Bảng Thưởng đó.
Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD Techy Pranav Pranavkd PranavKD